Alimet 90SP
Thuốc trừ bệnhHết hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 572/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 22/4/2019 → 22/4/2024
- Hoạt chất
- Fosetyl-aluminium (min 95 %)
- Hàm lượng
- 90% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Kiên Nam
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết10 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.25 - 0.30% | 14 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | mốc sương | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| sầu riêng | xì mủ | 0.25 - 0.30% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | đốm lá | 0.8 - 1.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | mốc sương | 1.0 - 1.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.25 - 0.30% | 14 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | mốc sương | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| sầu riêng | xì mủ | 0.25 - 0.30% | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | đốm lá | 0.8 - 1.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | mốc sương | 1.0 - 1.25 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Alimet 90SP hoạt chất Fosetyl-aluminium (min 95 %) 90% w/w, sử dụng trên hồ tiêu, nho, sầu riêng, thuốc lá, dưa hấu, phòng trừ chết nhanh, mốc sương, xì mủ, đốm lá, đăng ký bởi Công ty CP Kiên Nam.












