Anti-xo 200WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 1144/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 6/3/2024 → 6/3/2029
- Hoạt chất
- Bismerthiazol (Sai ku zuo)
- Hàm lượng
- 200g/kg
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Phú Nông
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết24 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| xoài | đốm đen vi khuẩn | 0.45% | 7 ngày | Phun ướt đều tán cây khi bệnh xuất hiện |
| cam | loét vi khuẩn | 0.375% | Không xác định vì trừ bệnh trước giai đoạn đậu quả ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bệnh bạc lá | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | thối gốc vi khuẩn | 1.4 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 8% |
| bắp cải | thối đen vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| cà chua | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| đậu tương | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| xoài | đốm đen vi khuẩn | 0.45% | 7 ngày | Phun ướt đều tán cây khi bệnh xuất hiện |
| cam | loét vi khuẩn | 0.375% | Không xác định vì trừ bệnh trước giai đoạn đậu quả ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bệnh bạc lá | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | thối gốc vi khuẩn | 1.4 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 8% |
| bắp cải | thối đen vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| cà chua | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| đậu tương | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| xoài | đốm đen vi khuẩn | 0.45% | 7 ngày | Phun ướt đều tán cây khi bệnh xuất hiện |
| cam | loét vi khuẩn | 0.375% | Không xác định vì trừ bệnh trước giai đoạn đậu quả ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lúa | bệnh bạc lá | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | thối gốc vi khuẩn | 1.4 - 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 8% |
| bắp cải | thối đen vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| cà chua | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| ớt | héo xanh vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
| đậu tương | đốm lá vi khuẩn | 1.5 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 4-7% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Anti-xo 200WP hoạt chất Bismerthiazol (Sai ku zuo) 200g/kg, sử dụng trên xoài, cam, lúa, bắp cải, cà chua, ớt, đậu tương, phòng trừ đốm đen vi khuẩn, loét vi khuẩn, bệnh bạc lá, thối gốc vi khuẩn, thối đen vi khuẩn, đốm lá vi khuẩn, héo xanh vi khuẩn, đăng ký bởi Công ty TNHH Phú Nông.












