Confitin 18EC
Thuốc trừ sâuHết hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 4176/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 4/5/2020 → 4/5/2025
- Hoạt chất
- Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l
- Hàm lượng
- 18 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết114 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu xanh da láng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | sâu xanh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | bọ nhảy | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | rầy chổng cánh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu đũa | sâu đục quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| điều | bọ trĩ | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu khoang | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thông | sâu róm | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | rệp | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | bọ xít | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | sâu đục cuống | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | sâu ăn bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu hồng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu xanh da láng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | sâu xanh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | bọ nhảy | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | rầy chổng cánh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu đũa | sâu đục quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| điều | bọ trĩ | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu khoang | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thông | sâu róm | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | rệp | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | bọ xít | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | sâu đục cuống | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | sâu ăn bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu hồng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu xanh da láng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | sâu xanh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | bọ nhảy | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | rầy chổng cánh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu đũa | sâu đục quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| điều | bọ trĩ | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu khoang | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thông | sâu róm | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | rệp | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | bọ xít | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | sâu đục cuống | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | sâu ăn bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu hồng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Confitin 18EC hoạt chất Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l 18 g/l, sử dụng trên bắp cải, bông, cà chua, cải xanh, cam, chè, đậu đũa, đậu tương, đậu xanh, điều, dưa hấu, lạc, lúa, nho, thông, thuốc lá, vải, xoài, phòng trừ sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu xanh, dòi đục lá, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ, sâu đục quả, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu khoang, rệp, sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, sâu róm, bọ xít, sâu đục cuống, rầy bông, sâu ăn bông, sâu hồng, đăng ký bởi Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức.












