Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Validan 5WP 🧪 Validamycin A🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Validamycin A | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 2 | Validan 3SL 🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | — | Thuốc trừ bệnh | Đang sử dụng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 3 | TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 4 | TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 5 | TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g 🧪 Trichoderma spp🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma spp | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 6 | Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP 🧪 Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 7 | Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 8 | Tricô ĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 9 | Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP 🧪 Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g) | Thuốc trừ bệnh | Đang sử dụng | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 10 | Totan 200WP 🧪 Bronopol (min 99%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ bệnh | Bronopol (min 99%) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 11 | Thunderan 50WG 🧪 Clothianidin (min 95%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Clothianidin (min 95%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 12 | Spinner 25SC 🧪 Pyridaben 20% + Etoxazole 5%🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Pyridaben 20% + Etoxazole 5% | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 13 | Rutilan 10SL 🧪 Imazethapyr (min 97%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ cỏ | Imazethapyr (min 97%) | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 14 | Racy 20SC 🧪 Tebufenozide (min 99.6%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Tebufenozide (min 99.6%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 15 | Obaone 95WG 🧪 Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 16 | Obamax 25EC 🧪 Quinalphos (min 70%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Quinalphos (min 70%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 17 | Nemaces 108 cfu/g WP. 🧪 Paecilomyces lilacinus🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Paecilomyces lilacinus | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 18 | Nemaces 108 cfu/g WP 🧪 Paecilomyces lilacinus🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Paecilomyces lilacinus | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 19 | Metaran 108 CFU/g WP 🧪 Metarhizium anisopliae🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ sâu | Metarhizium anisopliae | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| 20 | Meco 60EC 🧪 Butachlor (min 93%)🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc TrờiThuốc trừ cỏ | Butachlor (min 93%) | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |