Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Cosmos 2SL

Thuốc trừ bệnh

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
1587/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
21/5/2017 → 21/5/2022
Hoạt chất
Ningnanmycin
Hàm lượng
2% w/w
Công ty đăng ký
Công ty TNHH Nam Bắc
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết39 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bí xanhphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhthối rễ13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhkhô dây13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuasương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuaxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtbệnh hoa lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtthán thư13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
thuốc lábệnh hoa lá16.7-25 ml/10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtgiả sương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhthối rễ13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhkhô dây13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuasương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuaxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtbệnh hoa lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtthán thư13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
thuốc lábệnh hoa lá16.7-25 ml/10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtgiả sương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhthối rễ13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
bí xanhkhô dây13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuasương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
cà chuaxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtphấn trắng13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúabạc lá13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
lúakhô vằn13.3-33.3 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtbệnh hoa lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtxoăn lá13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
ớtthán thư13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
thuốc lábệnh hoa lá16.7-25 ml/10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
dưa chuộtgiả sương mai13.3-25 ml/ 10 lít nước2 ngàyLượng nước phun 540-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Cosmos 2SL hoạt chất Ningnanmycin 2% w/w, sử dụng trên bí xanh, cà chua, dưa chuột, lúa, ớt, thuốc lá, phòng trừ phấn trắng, thối rễ, khô dây, sương mai, xoăn lá, bạc lá, khô vằn, bệnh hoa lá, thán thư, giả sương mai, đăng ký bởi Công ty TNHH Nam Bắc.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img