Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Emaben 2.0EC

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
2407/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
14/5/2020 → 14/5/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
20g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết54 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
đậu tươngsâu xanh da láng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục bẹ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúanhện gié100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá nhỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảibọ xít0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảisâu đục quả0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảirệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuasâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camrầy chổng cánh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ xít muỗi0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ trĩ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu xanh da láng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục bẹ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúanhện gié100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá nhỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảibọ xít0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảisâu đục quả0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảirệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuasâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camrầy chổng cánh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ xít muỗi0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ trĩ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu xanh da láng100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục bẹ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúanhện gié100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá nhỏ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảibọ xít0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
vảisâu đục quả0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảirệp100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuasâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camrầy chổng cánh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ xít muỗi0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ trĩ0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh0.02 - 0.03 %7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu xanh100 - 150 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Emaben 2.0EC hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) 20g/l, sử dụng trên đậu tương, lúa, vải, xoài, bắp cải, cà chua, cam, chè, phòng trừ sâu xanh da láng, sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít, sâu đục quả, rầy bông, rệp, sâu xanh, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rầy xanh, sâu tơ, đăng ký bởi Công ty CP Nông Nghiệp HP.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img