Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Fimex 36EC

Thuốc trừ sâuHết hiệu lực

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5233/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
31/8/2020 → 31/8/2025
Hoạt chất
Hàm lượng
36 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 3WHO - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết32 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
lúasâu cuốn lá150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảibướm trắng150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu cuốn lá150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúasâu đục thân150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúabọ trĩ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
lúarầy nâu150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảisâu tơ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
bắp cảibướm trắng150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cải xanhrệp150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
cà chuadòi đục lá150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấubọ trĩ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèbọ cánh tơ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chèrầy xanh150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
chènhện đỏ150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
camsâu vẽ bùa150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
xoàirầy bông150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
đậu tươngsâu khoang150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
dưa hấusâu xanh150 - 200 ml/ha7 ngàyLượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Fimex 36EC hoạt chất Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l 36 g/l, sử dụng trên lúa, bắp cải, cải xanh, cà chua, dưa hấu, chè, cam, xoài, đậu tương, phòng trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu tơ, bướm trắng, rệp, dòi đục lá, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy bông, sâu khoang, sâu xanh, đăng ký bởi Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img