Heco 600EC
Thuốc trừ cỏ
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2023/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 2/12/2024 → 2/12/2029
- Hoạt chất
- Butachlor (min 93%)
- Hàm lượng
- 600g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP BVTV I TW
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết21 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lạc | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| mía | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| đậu tương | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi gieo hạt 1 - 3 ngày. Không phun thuốc khi nhiệt độ dưới 200C |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lạc | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| mía | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| đậu tương | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi gieo hạt 1 - 3 ngày. Không phun thuốc khi nhiệt độ dưới 200C |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
| lúa sạ | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lạc | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| mía | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 1 lần sau khi gieo hạt 1 ngày |
| đậu tương | cỏ các loại | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc sau khi gieo hạt 1 - 3 ngày. Không phun thuốc khi nhiệt độ dưới 200C |
| lúa sạ | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun khi lúa có 1 - 5 lá |
| lúa cấy | cỏ lá rộng | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
| lúa cấy | cỏ lá hẹp | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định ngày | Phun thuốc 3 - 5 ngày sau khi cấy |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ cỏ Heco 600EC hoạt chất Butachlor (min 93%) 600g/l, sử dụng trên lúa sạ, lạc, mía, đậu tương, lúa cấy, phòng trừ cỏ lá rộng, cỏ các loại, cỏ lá hẹp, đăng ký bởi Công ty CP BVTV I TW.












