Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Kamsu 2SL

Thuốc trừ bệnh

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
5115/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
10/2/2025 → 10/2/2030
Hoạt chất
Kasugamycin
Hàm lượng
2% w/w
Công ty đăng ký
Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết51 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
cà chualở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
camsẹo0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúađạo ôn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúabạc lá1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúalem lép hạt1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
vảithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
bắp cảithối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa chuộtlở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa hấulở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc lálở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc làolở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhãnthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhothán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
điềuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chualở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
camsẹo0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúađạo ôn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúabạc lá1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúalem lép hạt1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
vảithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
bắp cảithối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa chuộtlở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa hấulở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc lálở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc làolở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhãnthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhothán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
điềuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
cà chualở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
camsẹo0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hànhthối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúađạo ôn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúabạc lá1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
lúalem lép hạt1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
vảithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
bắp cảithối nhũn do vi khuẩn1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa chuộtlở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
dưa hấulở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc lálở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
thuốc làolở cổ rễ1.0 – 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
xoàithán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhãnthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
nhothán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
điềuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
hồ tiêuthán thư0.2 – 0.3%7 ngàyLượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Kamsu 2SL hoạt chất Kasugamycin 2% w/w, sử dụng trên cà chua, cam, hành, lúa, vải, bắp cải, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào, xoài, nhãn, nho, điều, hồ tiêu, phòng trừ lở cổ rễ, sẹo, thối nhũn do vi khuẩn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, thán thư, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img