Kozuma 3SL
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2413/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 14/5/2020 → 14/5/2025
- Hoạt chất
- Ningnanmycin
- Hàm lượng
- 3% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Nông Nghiệp HP
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết75 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô vằn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | chết chậm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | chết chậm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | chết chậm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Kozuma 3SL hoạt chất Ningnanmycin 3% w/w, sử dụng trên Lúa, hoa cúc, ớt, dưa hấu, Cà chua, bí xanh, hành, tỏi, Thuốc lá, đậu tương, lạc, cà phê, cam, xoài, nho, nhãn, vải, Hồ tiêu, phòng trừ Khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, vàng lá, xoăn lá, sương mai, Lở cổ rễ, héo rũ, héo khô, thối nhũn, Khảm, bệnh loét, thối quả, Chết nhanh, chết chậm, đăng ký bởi Công ty CP Nông Nghiệp HP.












