Kozuma 5WP
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2414/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 1/9/2021 → 1/9/2026
- Hoạt chất
- Ningnanmycin
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty CP Nông Nghiệp HP
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết60 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô vằn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Kozuma 5WP hoạt chất Ningnanmycin 5% w/w, sử dụng trên Lúa, hoa cúc, ớt, dưa hấu, Cà chua, bí xanh, Thuốc lá, đậu tương, lạc, cà phê, cam, xoài, nho, nhãn, vải, phòng trừ Khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, vàng lá, xoăn lá, sương mai, Lở cổ rễ, héo rũ, héo khô, Khảm, bệnh loét, thối quả, đăng ký bởi Công ty CP Nông Nghiệp HP.












