Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Kuraba WP

Thuốc trừ sâu

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
783/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
12/4/2024 → 12/4/2029
Hoạt chất
Hàm lượng
1.9% (16000 IU/mg) + 0.1% (w/w)
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết72 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bông vảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thôngsâu róm0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuadòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cây có múisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ngôsâu đục thân0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựdòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục gân lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảidòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu ăn lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bông vảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thôngsâu róm0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuadòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cây có múisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ngôsâu đục thân0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựdòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục gân lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảidòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu ăn lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bông vảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thôngsâu róm0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuasâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chuadòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cây có múisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chènhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tươngsâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuộtbọ trĩ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu khoang0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạcsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ngôsâu đục thân0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựsâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tựdòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục gân lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vảisâu đục quả0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu tơ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu xanh0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảisâu đo0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cảidòi đục lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camnhện đỏ0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu vẽ bùa0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
camsâu ăn lá0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyPha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Kuraba WP hoạt chất Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis 1.9% (16000 IU/mg) + 0.1% (w/w), sử dụng trên bông vải, thông, cà chua, cây có múi, chè, đậu tương, dưa chuột, lạc, ngô, rau họ thập tự, vải, bắp cải, cam, phòng trừ sâu xanh, sâu róm, dòi đục lá, nhện đỏ, sâu đo, sâu đục quả, bọ trĩ, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục gân lá, sâu tơ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img