MAP Green 6SL
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 611/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 20/3/2019 → 20/3/2024
- Hoạt chất
- Citrus oil
- Hàm lượng
- 60 g/l
- Công ty đăng ký
- Map Pacific PTE Ltd
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết63 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.8 - 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| bầu bí | phấn trắng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| cà chua | bọ phấn | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| chè | thối búp | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | sâu xanh da láng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| ớt | thán thư | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.2 - 0.25% | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 0.017-0.067 % + 0.08% Map super 300EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7% |
| cà phê | thán thư | 0.17-0.33% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| chè | bọ xít muỗi | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.067% + 0.07% Map Permethrin 50EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ đọt bị hại khoảng 11-13% |
| chè | sâu cuốn lá | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | nhện đỏ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| nho | mốc sương | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| lúa | vàng lá chín sớm | 0.4 - 0.6 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.125-0.126% + 0.094% chất phụ trợ | — | Phun ướt đều cây trồng ở giai đoạn lá non hoặc nhện khoảng 50 con/ lá chét |
| cà phê | hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp | 0.067% + 0.12% Mapy 48EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi rệp khoảng 4-5 con/ chùm quả |
| lạc | chết ẻo cây con | 0.4 lít/ha + 0.25 kg/ha Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | xì mủ | 0.067% + 0.08% Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 12-18% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125-0.25% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| bắp cải | sâu tơ | 0.8 - 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| bầu bí | phấn trắng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| cà chua | bọ phấn | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| chè | thối búp | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | sâu xanh da láng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| ớt | thán thư | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.2 - 0.25% | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 0.017-0.067 % + 0.08% Map super 300EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7% |
| cà phê | thán thư | 0.17-0.33% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| chè | bọ xít muỗi | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.067% + 0.07% Map Permethrin 50EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ đọt bị hại khoảng 11-13% |
| chè | sâu cuốn lá | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | nhện đỏ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| nho | mốc sương | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| lúa | vàng lá chín sớm | 0.4 - 0.6 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.125-0.126% + 0.094% chất phụ trợ | — | Phun ướt đều cây trồng ở giai đoạn lá non hoặc nhện khoảng 50 con/ lá chét |
| cà phê | hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp | 0.067% + 0.12% Mapy 48EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi rệp khoảng 4-5 con/ chùm quả |
| lạc | chết ẻo cây con | 0.4 lít/ha + 0.25 kg/ha Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | xì mủ | 0.067% + 0.08% Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 12-18% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125-0.25% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| bắp cải | sâu tơ | 0.8 - 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| bầu bí | phấn trắng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| cà chua | bọ phấn | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| chè | thối búp | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | bọ trĩ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| nho | sâu xanh da láng | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| ớt | thán thư | 1.0 lít/ha | Không khuyến cáo ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.2 - 0.25% | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 0.017-0.067 % + 0.08% Map super 300EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 7% |
| cà phê | thán thư | 0.17-0.33% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| chè | bọ xít muỗi | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 0.067% + 0.07% Map Permethrin 50EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ đọt bị hại khoảng 11-13% |
| chè | sâu cuốn lá | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| dưa chuột | nhện đỏ | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| nho | mốc sương | 1.0 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 320 - 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu, bệnh xuất hiện |
| lúa | vàng lá chín sớm | 0.4 - 0.6 lít/ha | Không khuyến cao ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| nhãn | nhện lông nhung | 0.125-0.126% + 0.094% chất phụ trợ | — | Phun ướt đều cây trồng ở giai đoạn lá non hoặc nhện khoảng 50 con/ lá chét |
| cà phê | hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp | 0.067% + 0.12% Mapy 48EC | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi rệp khoảng 4-5 con/ chùm quả |
| lạc | chết ẻo cây con | 0.4 lít/ha + 0.25 kg/ha Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | xì mủ | 0.067% + 0.08% Mataxyl 500WP | Phụ thuộc chất phụ trợ ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 12-18% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.125-0.25% | — | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh MAP Green 6SL hoạt chất Citrus oil 60 g/l, sử dụng trên bắp cải, bầu bí, cà chua, chè, nho, ớt, xoài, điều, cà phê, dưa chuột, lúa, nhãn, lạc, cam, cao su, phòng trừ sâu tơ, phấn trắng, bọ phấn, thối búp, bọ trĩ, sâu xanh da láng, thán thư, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá, nhện đỏ, mốc sương, vàng lá chín sớm, nhện lông nhung, hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp, chết ẻo cây con, xì mủ, vàng rụng lá, đăng ký bởi Map Pacific PTE Ltd.












