Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Miksabe 100WP

Thuốc trừ bệnhCòn hiệu lực

THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP

← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
4491/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
29/9/2021 → 29/9/2026
Hoạt chất
Hàm lượng
100 g/kg
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết34 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảithối nhũn1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
bắp cảithối đen gân lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà chuathối quả1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà phêhéo rũ cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà phêphấn trắng1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
camloét1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
camsẹo1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
dưa chuộtđốm lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
dưa hấuhéo cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa cúchéo rũ1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa hồngthối hoa1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúabạc lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúađốm sọc vi khuẩn1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúalem lép hạt1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúavàng lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
thuốc láhéo rũ cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa lythối gốc1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
bắp cảithối nhũn1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
bắp cảithối đen gân lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà chuathối quả1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà phêhéo rũ cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
cà phêphấn trắng1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
camloét1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
camsẹo1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
dưa chuộtđốm lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
dưa hấuhéo cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa cúchéo rũ1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa hồngthối hoa1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúabạc lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúađốm sọc vi khuẩn1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúalem lép hạt1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
lúavàng lá1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
thuốc láhéo rũ cây con1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
hoa lythối gốc1.0 – 1.2 kg/ha5 ngàyLượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Miksabe 100WP hoạt chất Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg 100 g/kg, sử dụng trên bắp cải, cà chua, cà phê, cam, dưa chuột, dưa hấu, hoa cúc, hoa hồng, lúa, thuốc lá, hoa ly, phòng trừ thối nhũn, thối đen gân lá, thối quả, héo rũ cây con, phấn trắng, loét, sẹo, đốm lá, héo cây con, héo rũ, thối hoa, bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt, vàng lá, thối gốc, đăng ký bởi Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img