Reasgant 5WG
Thuốc trừ sâu
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 5117/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 10/2/2025 → 10/2/2030
- Hoạt chất
- Abamectin
- Hàm lượng
- 5% w/w
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH Việt Thắng
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 3GHS - Nhóm 3: Độc trung bình
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết78 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | Sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | nhện gié | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| Lúa | sâu đục thân | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| nhãn | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu hại mới xuất hiện |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Reasgant 5WG hoạt chất Abamectin 5% w/w, sử dụng trên bắp cải, cam, chè, điều, dưa chuột, lúa, thông, vải, nhãn, Bắp cải, Lúa, phòng trừ sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu róm, bọ xít, Sâu tơ, Sâu cuốn lá, đăng ký bởi Công ty TNHH Việt Thắng.












