Starsuper 20WP
Thuốc trừ bệnh
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2431/CNĐKT-BVTV
- Thời hạn
- 18/11/2024 → 18/11/2029
- Hoạt chất
- Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg
- Hàm lượng
- 20 g/kg
- Công ty đăng ký
- Công ty TNHH MTV BVTV Omega
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 4WHO - Nhóm 4: Ít độc
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết30 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | sương mai | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| cam | sẹo | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | lem lép hạt | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| vải | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| chè | phồng lá | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| dưa chuột | thối xanh | 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| cà chua | sương mai | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| cam | sẹo | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | lem lép hạt | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| vải | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| chè | phồng lá | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| dưa chuột | thối xanh | 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| cà chua | sương mai | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| cam | sẹo | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | lem lép hạt | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| vải | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 0.6-1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| chè | phồng lá | 0.3 – 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
| dưa chuột | thối xanh | 0.6 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Starsuper 20WP hoạt chất Kasugamycin 1g/kg + Polyoxin 19g/kg 20 g/kg, sử dụng trên cà chua, cam, lúa, vải, xoài, chè, dưa chuột, phòng trừ sương mai, sẹo, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, thối quả, phồng lá, thối xanh, đăng ký bởi Công ty TNHH MTV BVTV Omega.












