Công ty TNHH TM Thái Phong
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH TM Thái Phong được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH TM Thái Phong được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sieubymsa 75WP 🧪 Tricyclazole (min 95 %)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Tricyclazole (min 95 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 22 | Sieu naii 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 23 | Sauaba 3.6EC 🧪 Abamectin🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Abamectin | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 24 | Poticua 250EW 🧪 Tebuconazole 250 g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Tebuconazole 250 g/l | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 25 | Nôngiaphúc 400EC 🧪 Flusilazole🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Flusilazole | Thuốc trừ bệnh | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 26 | Nongiaphat 500EC 🧪 Profenofos (min 87%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Profenofos (min 87%) | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 27 | Nongiahy 155SL 🧪 Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 28 | Nôngiahy 155 SL 🧪 Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 29 | Nôngiahưng 75WP 🧪 Cyromazine (min 95%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Cyromazine (min 95%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 30 | Nongiadat 70.5WP 🧪 Carfentrazone-ethyl 4% + MCPA-sodium 66.5%🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ cỏ | Carfentrazone-ethyl 4% + MCPA-sodium 66.5% | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 31 | Nôngiabảo 310EC 🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 32 | Nôngia-an 300EC 🧪 Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ cỏ | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 33 | Newgreen 2.0EC 🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 34 | Mamut 2.5PA 🧪 Ethephon (min 91%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc điều hòa sinh trưởng | Ethephon (min 91%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 35 | Lâmbac 35WP 🧪 Metalaxyl🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Metalaxyl | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 36 | Hotray 200SL 🧪 Acetamiprid (min 97%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Acetamiprid (min 97%) | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 37 | Awin 100SC 🧪 Hexaconazole 100 g/l🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Hexaconazole 100 g/l | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 38 | Anhvatơ 150SC 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Hết hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 39 | A-chacô 70WP 🧪 Propineb (min 80%)🏢 Công ty TNHH TM Thái PhongThuốc trừ bệnh | Propineb (min 80%) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH TM Thái Phong |