Công ty TNHH Phú Nông
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Phú Nông được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Phú Nông được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Trạng thái | Công ty |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Picobin 250SC 🧪 Picoxystrobin🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Picoxystrobin | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 42 | Nuzole 40EC 🧪 Flusilazole (min 92.5 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Flusilazole (min 92.5 %) | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 43 | Nuximsuper 20SL 🧪 Glufosinate-ammonium 200 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Glufosinate-ammonium 200 g/l | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 44 | Nuxim gold 40EC 🧪 Quizalofop-P-tefuryl🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Quizalofop-P-tefuryl | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 45 | New vario 250SC 🧪 Lufenuron 50g/l + Spirotetramat 200g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Lufenuron 50g/l + Spirotetramat 200g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 46 | New Fuze 200SC 🧪 Indoxacarb 100g/l + Chlorfenapyr 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Indoxacarb 100g/l + Chlorfenapyr 100g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 47 | Nemazate 15GR 🧪 Fosthiazate🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Fosthiazate | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 48 | Mobipro 420SC 🧪 Prothioconazole 210 g/l + Tebuconazole 210 g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ bệnh | Prothioconazole 210 g/l + Tebuconazole 210 g/l | Thuốc trừ bệnh | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 49 | Miceo 620EC 🧪 Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | Thuốc trừ cỏ | Hết hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 50 | Mesafen 250SL 🧪 Fomesafen🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Fomesafen | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 51 | Lumizon 240SC 🧪 Metaflumizone🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Metaflumizone | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 52 | Linchor’s 115EC 🧪 Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 53 | Linchor top 60OD 🧪 Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 54 | Linchor 100EC 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 55 | Krats 0.005% pellet 🧪 Flocoumafen🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ chuột | Flocoumafen | Thuốc trừ chuột | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 56 | Indosuper 300WG 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 57 | Indosuper 150SC 🧪 Indoxacarb🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Indoxacarb | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 58 | Idol 500SC 🧪 Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Chlorantraniliprole 50g/l + Diafenthiuron 450g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 59 | Goldstar 450SC 🧪 Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc trừ sâu | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | Thuốc trừ sâu | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |
| 60 | G3Top 40SG 🧪 Gibberellic acid (min 90%)🏢 Công ty TNHH Phú NôngThuốc điều hòa sinh trưởng | Gibberellic acid (min 90%) | Thuốc điều hòa sinh trưởng | Còn hiệu lực | Công ty TNHH Phú Nông |